Ngôn ngữ

DONG THIEN PHU 09

Loại tàu: 
Tàu chở hàng rời

Port of registry/ Cảng đăng ký           

SAI GON

Flag/ Quốc tịch

VIET NAM

Call sign/ Hô hiệu

3WRK

IMO Number/ Số IMO

 

Year of built/ Năm đóng

2008 HẢI PHÒNG, VIỆT NAM

Class/ Vùng hoạt động

VR hạn chế II

Shipowner/ Chủ tàu

DONG THIEN PHU MIEN NAM JSC

Deadweight/ Trọng tải toàn phần

3145.8 MT

GRT/ Tổng dung tích

1598 GT

NRT/ Dung tích có ích

1062

Max Draft/ Mớn nước

5.10 M

L.O.A/ Chiều dài lớn nhất

79.8 M

Breadth/ Chiều rộng lớn nhất

12.8 M

Depth/ Chiều cao mạn

6.08 M

L.B.P/ Chiều dài thiết kế

74.800 M

Spacecraft weight/ Trọng lượng tàu không

781 T

Full load displacement/ Lượng chiếm nước toàn tải

3926.8 T

Hold capacity / Dung tích hầm hàng

G/B 3,905/3409 m3

Size of hatch/ Kích thước miệng hầm hàng

2 x (20.4m x 8.4m)x 1.3

Hold dismension/ Kích thước hầm (L x B x H)

H.1( 26.4 x 12.8 x 5.05 )1628 m3

Air draft/ Chiều cao tĩnh không

Main engine/ Loại máy chính

 

Generators/ Máy phát điện

2 units ( 2 units x 45KW)

Ship derrick/ Cần cẩu